Thủ tục xin cấp giấy Chứng nhận Vệ sinh an toàn thực phẩm Lĩnh vực Nông nghiệp do Ban Quản lý An toàn thực cấp

18/12/2017    4.67/5 trong 6 lượt 
Thủ tục xin cấp giấy Chứng nhận Vệ sinh an toàn thực phẩm Lĩnh vực Nông nghiệp do Ban Quản lý An toàn thực cấp
Ban quản lý An toàn thực phẩm cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thịt cá rau củ quả nông sản các loại, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứ đựng thực phẩm
Ban Quản lý An toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực Nông nghiệp như:
- Thịt và các sản phẩm từ thịt.
- Thủy sản và sản phẩm thủy sản.
- Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả.
- Trứng và các sản phẩm từ trứng.
- Sữa tươi nguyên liệu.
- Mật ong và các sản phẩm từ mật ong.
- Thực phẩm biến đổi gen.
- Muối, gia vị, đường.
- Chè, cà phê, ca cao, hạt tiêu, điều và các nông sản thực phẩm.

I. Thẩm quyền cấp Chứng nhận Vệ sinh an toàn thực phẩm Lĩnh vực Nông nghiệp do Ban Quản lý An toàn thực cấp

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM / NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương)

1. Ngũ cốc

- Ngũ cốc
- Ngũ cốc đã sơ chế, chế biến (xay xát, cắt, tách vỏ, tách cám, dạng mảnh, nảy mầm, xử lý nhiệt,…)

2. Thịt và các sản phẩm từ thịt

- Thịt dạng tươi, ướp đá, giữ mát, đông lạnh(nguyên con, pha lọc, cắt lát, mảnh, xay, viên,…)
- Phụ phẩm ăn được của gia súc, gia cầm (nội tạng, xương, chân, cổ, cánh, mỡ, máu,…)
- Sản phẩm chế biến từ thịt và phụ phẩm ăn của gia súc, gia cầm (khô, hun khói, đồ hộp, xử lý nhiệt, ướp muối, collagen, gelatin…)
- Sản phẩm phối chế có chứa thịt (giò, chả, nem, lạp sườn, salami, xúc xích, Jăm bông, Pa tê, thịt bao bột, tẩm bột, ngâm dầu, súp, nước ép, nước chiết,…)

3. Thủy sản và sản phẩm thuỷ sản (bao gồm các loài lưỡng cư)

- Thủy sản sống, tươi, ướp đá, bảo quản lạnh (dạng nguyên con, sơ chế, fillet, xay, viên, cắt lát, bóc vỏ, cán mỏng,…)
- Phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (da, vây, bóng, mỡ, gan, trứng,… của các loài thủy sản)
- Sản phẩm chế biến từ thủy sản và các phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (lên men, dạng mắm, gia nhiệt, xông khói, khô, ướp muối, ngâm nước muối, bao bột, ngâm dầu, dịch chiết, nước ép, gelatin, collagen… kể cả có sử dụng hóa chất, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến)
- Mỡ và dầu có nguồn gốc từ thủy sản được tinh chế hoặc chưa tinh chế dùng làm thực phẩm
- Sản phẩm thủy sản phối trộn với bột, tinh bột, bao bột, sữa chế biến, dầu thực vật (bao gồm cả phồng tôm, cá, mực,…)
- Rong biển, tảo và các sản phẩm sản xuất từ rong biển, tảo dùng làm thực phẩm

4. Rau, củ , quả và sản phẩm rau, củ, quả

- Rau, củ, quả tươi và sơ chế (cắt mảnh, tách vỏ, tách hạt, tách múi, xay,…)
- Rau, củ, quả chế biến (lên men, làm khô, xử lý nhiệt, dạng bột, đóng hộp, tẩm bột, ngâm dấm, ngâm dầu, ngâm đường, bao bột, dịch chiết, nước ép,…)

5. Trứng và các sản phẩm từ trứng

-Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư
- Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư đã sơ chế, chế biến (bóc vỏ, đóng bánh, đông lạnh, nghiền bột, xử lý nhiệt, muối, ngâm ướp thảo dược,…)
- Các loại thực phẩm phối chế có chứa trứng, bột trứng

6. Sữa tươi nguyên liệu

7. Mật ong và các sản phẩm từ mật ong

- Mật ong nguyên chất, cô đặc, pha loãng
- Sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa có lẫn hoặc không có mật ong
- Các sản phẩm có chứa mật ong, sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa

8. Thực phẩm biến đổi gen

9. Muối

- Muối biển, muối mỏ
- Muối tinh chế, chế biến, phối trộn với các thành phần khác

10. Gia vị

- Gia vị đơn chất, hỗn hợp, gia vị có nguồn gốc động vật, thực vật (bột hương liệu từ thịt, xương, dạng bột, dịch chiết, mù tạt,…)
- Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt
- Tương, nước chấm
- Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền

11. Đường

- Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường khác (kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ởthể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen)
- Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường

12. Chè

- Chè tươi, chế biến đã hoặc chưa pha hương liệu
- Các sản phẩm trà từ thực vật khác

13. Cà phê

- Cà phê hạt tươi, khô, chất chiết xuất, tính chất và các chất cô đặc từ cà phê
- Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó; dạng bột chiết có hoặc không có đường, sữa, kem để pha uống liền, các sản phẩm chế biến có chứa cà phê

14. Ca cao

- Hạt ca cao tươi, khô, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang; Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác; Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo, Bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao; Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
- Các chế phẩm từ ca cao dạng bột đã rang xay, không rang xay, dạng đặc, lỏng, bột uống liền có hoặc không có đường, sữa, kem, chế phẩm khác có chứa ca cao

15. Hạt tiêu

- Hạt tiêu (chi Piper) khô, tươi, hạt tiêu xay, nghiền
- Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chiPimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền

16. Điều

- Hạt điều
- Các sản phẩm chế biến từ hạt điều

17. Nông sản thực phẩm khác

- Các loại hạt (hướng dương, hạt bí, hạt dưa,…) đã hoặc chưa chế biến
- Các sản phẩm có nguồn gốc thực vật dùng làm thực phẩm khác dạng nguyên bản hoặc đã sơ chế, chế biến (măng, mộc nhĩ, nấm; sản phẩm từ đậu nành ngoại trừ dầu; vỏ, rễ, lá, thân, hoa ăn được của một số loại cây,…)
- Tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến
- Sản phẩm nguồn gốc từ côn trùng dùng làm thực phẩm (châu chấu, dế, nhộng tằm, …)

18. Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý

19. Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP ATTP:

1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở).
3. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị,   dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở), bao gồm: 
a) Bản vẽ sơ đồ thiết kế mặt bằng của cơ sở và khu vực xung quanh
b) Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm hoặc quy trình bảo quản, phân phối sản phẩm và bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ của cơ sở. 
4. Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm: 
5. Giấy xác nhận đủ sức khoẻ chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm; phiếu báo kết quả cấy phân âm tính mầm bệnh gây bệnh đường ruột (tả, lỵ trực khuẩn và thương hàn) của người trực tiếp sản xuất thực phẩm đối với những vùng có dịch bệnh tiêu chảy đang lưu hành theo công bố của Bộ Y tế.

III. QUY TRÌNH XIN CẤP GIẤY PHÉP ATTP:

IV. THỜI GIAN HOÀN THÀNH:

- Từ 01- 05 ngày ATV MEDIA tiếp nhận thông tin, xuống tận nơi tư vấn về điều kiện cơ sở…, soạn hồ sơ gửi doanh nghiệp ký, nộp cơ quan chức năng và đóng toàn bộ chi phí nhà nước.
- Sau 10 -15 ngày đoàn thẩm định xuống thẩm định tại cơ sở và có biên bản đạt (ATV MEDIA sẽ báo trước thời gian thẩm định cho DN)
- Từ 10 – 15 ngày sau nhận giấy chứng nhận gốc
Hãy gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí về cấp phép An toàn thực phẩm và cung cấp dịch vụ tốt nhất với thời gian nhanh nhất cho doanh nghiệp.
ATV MEDIA