Quyết định, nghị định thông tư, TCVN, QCVN về An toàn vệ sinh thực phẩm

13/12/2017    4.6/5 trong 5 lượt 
Quyết định, nghị định thông tư, TCVN, QCVN về An toàn vệ sinh thực phẩm
Danh sách các Quyết định, nghị định thông tư, TCVN, QCVN về An toàn vệ sinh thực phẩm mà doanh nghiệp kinh doanh, sản xuất lĩnh vực thực phẩm cần quan tâm tìm hiểu

QUYẾT ĐỊNH, THÔNG TƯ, NGHỊ ĐỊNH, TCVN, QCVN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM ÁP DỤNG HIỆN HÀNH

 
- Nghị Định Số: 178/2013/NĐ-CP Quy Định Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính Về An Toàn Thực Phẩm
- Luật Số: 55/2010/QH12 - Luật An Toàn Thực Phẩm Ngày 17 Tháng 06 Năm 2010
- Nghị Định Số 38/2012/NĐ-CP Quy Định Chi Tiết Thi Hành Một Số Điều Của Luật An Toàn Thực Phẩm
- Thông Tư 279/2016/TT-BTC Quy Định Mức Thu, Chế Độ Thu, Nộp, Quản Lý Và Sử Dụng Phí ATTP
- Công Văn 2311/BYT-ATTP Hàng Hóa Nhập Khẩu Phải Kiểm Tra An Toàn Thực Phẩm Trước Khi Thông Quan
- Quyết Định 3742/2001/QĐ-BYT Về Việc Ban Hành Quy Định Danh Mục Các Chất Phụ Gia Được Phép Trong Thực Phẩm
- Quyết Định 46/2007/QĐ-BYT Quy Định Giới Hạn Tối Đa Ô Nhiễm Sinh Học Và Hoá Học Trong Thực Phẩm
- Quyết Định 38/2008/QĐ-BYT Quy Định Mức Giới Hạn Tối Đa Của Melamine Nhiễm Chéo Trong Thực Phẩm 
- Nghị Định 89/2006/NĐ-CP Nghị Định Về Nhãn Hàng Hoá
- Nghị Định 43/2007/NĐ-CP Nghị Định Về Nhãn Hàng Hoá
- Thông Tư 27/2012/TT-BYT Hướng Dẫn Việc Quản Lí Phụ Gia Thực Phẩm
- Thông Tư 24/2013/TT-BYT Quy Định Mức Giới Hạn Tối Đa Dư Lượng Thuốc Thú Y Trong Thực Phẩm
- Thông Tư 05/2013/TTLT-BYT-BCT Thông Tư Liên Tịch Hướng Dẫn Về Việc Ghi Nhãn, In Cảnh Báo Sức Khoẻ Trên Bao Bì Thuốc Lá 
- Thông Tư 43/2014/TT-BYT Quản Lý TPCN
- Thông Tư 34/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông Tư Liên Tịch Hướng Dẫn Ghi Nhãn Hàng Hoá Đối Với Thực Phẩm, Phụ Gia Thực Phẩm Và Chất Hỗ Trợ Chế Biến Thực Phẩm Bao Gói Sẵn
- Thông Tư 34/2014/TT-BNNPTNN Ngày 31/10/2014 Về Hướng Dẫn Kiểm Tra Chất Lượng Muối Nhập Khẩu
- Thông Tư 50/2016/TT-BYT Ngày 30/12/2016 Của Bộ Trưởng Bộ Y Tế Về Việc Quy Định Giới Hạn Dư Lượng Thuốc Bảo Vệ Thực Vật Trong Thực Phẩm
- Thông Tư 08/2014/TT-BYT Của Bộ Y Tế Về Hướng Dẫn Việc Quản Lý Các Sản Phẩm TPCN
- Thông Tư 08/2015/TT-BYT Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Quy Định Của Thông Tư Số 27/2012/TT-BYT Ngày 30 Tháng 11 Năm 2012 Của Bộ Trưởng Bộ Y Tế Hướng Dẫn Việc Quản Lý Phụ Gia Thực Phẩm
- Văn Bản Hợp Nhất 02/VBHN-BYT: Thông Tư 27/2012/TT-BYT Và Thông Tư 08/2015/TT-BYT
- QCVN 01:2009/BYT: QCKT QG Về Chất Lượng Nước Ăn Uống
- QCVN 02:2009/BYT: QCKT QG Về Chất Lượng Nước Sinh Hoạt 
- QCVN 3-1:2010/BYT: QCKT QG Về Các Chất Được Sử Dụng Để Bổ Sung Kẽm Vào Thực Phẩm 
- QCVN 3-2:2010/BYT: QCKT QG Về Acid Folic Được Sử Dụng Để Bổ Sung Vào Thực Phẩm
- QCVN 3-3:2010/BYT: QCKT QG Về Các Chất Được Sử Dụng Để Bổ Sung Sắt Vào Thực Phẩm
- QCVN 3-4:2010/BYT: QCKT QG Về Các Chất Được Sử Dụng Để Bổ Sung Calci Vào Thực Phẩm
- QCVN 3-5:2010/BYT: QCKT QG Về Các Chất Được Sử Dụng Để Bổ Sung Magnesi Vào Thực Phẩm 
- QCVN 3-6:2011/BYT: QCKT QG Về Các Chất Được Sử Dụng Để Bổ Sung Iod Vào Thực Phẩm
- QCVN 4-1:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Điều Vị
- QCVN 4-2:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Làm Ẩm
- QCVN 4-3:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Tạo Xốp
- QCVN 4-4:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Chống Đông Vón
- QCVN 4-5:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Giữ Màu
- QCVN 4-6:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Chống Oxy Hoá
- QCVN 4-7:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Chống Tạo Bọt
- QCVN 4-8:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Ngọt Tổng Hợp
- QCVN 4-9:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Làm Rắn Chắc
- QCVN 4-10:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Phẩm Màu
- QCVN 4-11:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Điều Chỉnh Độ Acid
- QCVN 4-12:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Bảo Quản
- QCVN 4-13:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Ổn Định
- QCVN4-14:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Tạo Phức Kim Loại 
- QCVN 4-15:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Xử Lý Bột
- QCVN4-16:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Độn
- QCVN 4-17:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Chất Khí Đẩy 
- QCVN 4-18:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Nhóm Chế Phẩm Tinh Bột
- QCVN 4-19:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Enzym
- QCVN 4-20:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Nhóm Chất Làm Bóng
- QCVN4-21:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Nhóm Chất Làm Dày
- QCVN 4-22:2010/BYT: QCKT QG Về Phụ Gia Thực Phẩm - Nhóm Chất Nhũ Hoá
- QCVN 5-1:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Các Sản Phẩm Sữa Dạng Lỏng
- QCVN 5-2:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Các Sản Phẩm Sữa Dạng Bột
- QCVN 5-3:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Các Sản Phẩm Phomat
- QCVN 5-4:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Các Sản Phẩm Chất Béo Từ Sữa
- QCVN 5-5:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Các Sản Phẩm Sữa Lên Men
- QCVN 6-1:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Nước Khoáng Thiên Nhiên Và Nước Uống Đóng Chai
- QCVN 6-2:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Các Sản Phẩm Đồ Uống Không Cồn
- QCVN 6-3:2010/BYT: QCKT QG Đối Với Các Sản Phẩm Đồ Uống Có Cồn
- QCVN 8-1:2011/BYT: QCKT QG Đối Với Giới Hạn Ô Nhiễm Độc Tố Vi Nấm Trong Thực Phẩm
- QCVN 8-2:2011/BYT: QCKT QG Đối Với Giới Hạn Ô Nhiễm Kim Loại Nặng Trong Thực Phẩm 
- QCVN 8-3:2012/BYT: QCKT QG Đối Với Ô Nhiễm Vi Sinh Vật Trong Thực Phẩm
- QCVN 9-1:2011/BYT: QCKT QG Đối Với Muối Iod
- QCVN 11-1:2012/BYT: QCKT QG Đối Với Sản Phẩm Dinh Dưỡng Công Thức Cho Trẻ Đến 12 Tháng Tuổi
- QCVN 11-2:2012/BYT: QCKT QG Đối Với Sản Phẩm Dinh Dưỡng Công Thức Với Mục Đích Y Tế Đặc Biệt Cho Trẻ Đến 12 Tháng Tuổi
- QCVN 11-3:2012/BYT: QCKT QG Đối Với Sản Phẩm Dinh Dưỡng Công Thức Với Mục Đích Ăn Bổ Sung Cho Trẻ Từ 6-36 Tháng Tuổi
- QCVN 11-4:2012/BYT: QCKT QG Đối Với Sản Phẩm Dinh Dưỡng Chế Biến Từ Ngũ Cốc Cho Trẻ Từ 6 Đến 36 Tháng Tuổi
- QCVN 12-1:2011/BYT: ATVS Đối Với Bao Bì, Dụng Cụ Tiếp Xúc Với Thực Phẩm Bằng Nhựa Tổng Hợp 
- QCVN 12-2:2011/BYT: ATVS Đối Với Bao Bì, Dụng Cụ Tiếp Xúc Với Thực Phẩm Bằng Cao Su
- QCVN 12-3:2011/BYT: ATVS Đối Với Bao Bì, Dụng Cụ Tiếp Xúc Với Thực Phẩm Bằng Kim Loại
- QCVN 12-4:2015/BYT: ATVS Đối Với Bao Bì, Dụng Cụ Làm Bằng Thuỷ Tinh, Gốm, Sứ Và Tráng Men Tiếp Xúc Trực Tiếp Với Thực Phẩm
- QCVN 16-1:2015/BYT Ngày 20/8/2015 Của Bộ Y Tế Về QCKT QG Đối Với Thuốc Lá Điều
- QCVN 18-1:2015-BYT QCKT QG Về Chất Hỗ Trợ Chế Biến Thực Phẩm - Dung Môi
- QCVN 19-1:2015/BYT QCKT QG Về Hương Liệu Thực Phẩm - Các Chất - Tạo Hương Vani
- TCVN 6048:1995 CODEX STAN 125:1981 Dầu Cọ Thực Phẩm
- TCVN 5778-1994 Cacbon Đioxit Dùng Cho Thực Phẩm 
- TCVN 7975:2008 Chè Thảo Mộc Túi Lọc
- TCVN 7974:2008 Tiêu Chuẩn Quốc Gia Chè (Camellia Sinensis (L.) O. Kuntze) Túi Lọc
- TCVN 5908:2009 Về Kẹo (Candy)
- TCVN 1454:2013 Tiêu Chuẩn Quốc Gia Chè Đen - Định Nghĩa Và Yêu Cầu Cơ Bản
- TCVN 9639:2013 Muối (Natri Clorua) Tinh
- TCVN 7043:2013 Rượu Trắng
- TCVN 7044-2013 Rượu Mùi
- TCVN 6312:2013 CODEX STAN 33-1991, AMD. 2013 Dầu Oliu Và Dầu Bã Oliu
- TCVN 3974:20017 Muối Thực Phẩm
ATV MEDIA